Trong thời đại số hóa, máy tính đã trở thành một phần không thể thiếu trong mọi mặt đời sống, từ công việc, học tập đến giải trí. Đối với những ai đang tìm hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc có nhu cầu giao tiếp, làm việc với đối tác Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng về máy tính tiếng Trung là điều vô cùng cần thiết. Bài viết này của maytinhgiaphat.vn sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện và chi tiết về các thuật ngữ máy tính trong tiếng Trung, giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi về chủ đề này, đồng thời mở rộng kiến thức chuyên môn của mình.
Khám Phá Các Loại Máy Tính và Chương Trình Cơ Bản trong Tiếng Trung
Khi tìm hiểu về thế giới công nghệ, việc phân biệt các loại máy tính cũng như hiểu về các chương trình vận hành là bước khởi đầu quan trọng. Nắm vững những từ vựng về máy tính tiếng Trung này không chỉ giúp bạn gọi tên đúng thiết bị mà còn mở rộng khả năng giao tiếp chuyên sâu hơn trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Từ những chiếc máy tính để bàn quen thuộc đến các siêu máy tính hiện đại, mỗi thuật ngữ đều mang ý nghĩa và ứng dụng riêng biệt, phản ánh sự đa dạng của ngành công nghiệp này.
Bên cạnh các loại máy tính, những thuật ngữ liên quan đến chương trình cũng đóng vai trò cốt lõi. Hiểu được cách gọi tên các phần mềm, từ chương trình cơ bản đến vi chương trình, sẽ hỗ trợ đắc lực cho những ai làm việc trong ngành lập trình hoặc quản lý hệ thống. Việc này đặc biệt hữu ích khi bạn cần mô tả một quy trình công nghệ hay khắc phục lỗi phần mềm một cách hiệu quả.
| STT | Từ vựng tiếng Trung về máy tính | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 电脑 | diànnǎo | Máy vi tính |
| 2 | 台式电脑 | táishì diànnǎo | Máy tính để bàn (Desktop) |
| 3 | 个人电脑 | gèrén diànnǎo | Máy tính cá nhân (PC) |
| 4 | 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo | Máy tính bảng (Tablet PC) |
| 5 | 微型计算机 | wéixíng jìsuànjī | Máy vi tính |
| 6 | 笔记本 | bǐjìběn | Notebook |
| 7 | 笔记本电脑 手提电脑 | bǐjìběn diànnǎo shǒutí diànnǎo | Máy tính xách tay (Laptop) |
| 8 | 模拟计算机 | mónǐ jìsuànjī | Máy tính analog |
| 9 | 电子数据处理机 | diànzǐ shùjù chǔlǐ jī | Máy tính xử lý số liệu tự động |
| 10 | 数字计算机 | shùzì jìsuànjī | Máy tính số |
| 11 | 仿生计算机 | fǎng shēng jìsuànjī | Máy tính sinh học, máy tính bionic |
| 12 | 光学计算机 | guāngxué jìsuànjī | Máy tính quang học |
| 13 | 家用计算机 | jiāyòng jìsuànjī | Máy tính gia đình |
| 14 | 穿孔计算机 | chuānkǒng jìsuànjī | Máy tính đục lỗ |
| 15 | 电子计算机 | diànzǐ jìsuànjī | Máy tính điện tử |
| 16 | 终端计算机 | zhōng duān jìsuànjī | Máy tính đầu cuối |
| 17 | 中型计算机 | zhōngxíng jìsuànjī | Máy tính cỡ trung bình |
| 18 | 巨型计算机 | jù xíng jìsuànjī | Máy tính cỡ lớn |
| 19 | 超级计算机 | chāojí jìsuànjī | Siêu máy tính |
| 20 | 主机计算机 | zhǔjī jìsuànjī | Máy tính chủ |
| 21 | 掌上电脑 | zhǎng shàng diànnǎo | Máy tính cầm tay (Palmtop) |
| 22 | 服务器 | fúwùqì | Máy server, máy tính phục vụ |
| Chương trình máy tính | |||
| 23 | 程序 | chéngxù | Chương trình |
| 24 | 微程序 | wéi chéng xù | Vi chương trình |
| 25 | 固件 | gùjiàn | Firmware |
| 26 | 输出程序 | shūchū chéngxù | Trình xuất, chương trình ra |
| 27 | 引导程序 | yǐndǎo chéngxù | Trình tự khởi động |
| 28 | 软件程序 | ruǎnjiàn chéngxù | Chương trình phần mềm |
| 29 | 输入程序 | shūrù chéngxù | Chương trình nhập, bộ gõ |
| 30 | 监督程序 | jiāndū chéngxù | Trình kiểm soát, chương trình giám sát |
| 31 | 汇编程序 | huìbiān chéngxù | Trình dịch hợp ngữ, chương trình hợp dịch |
| 32 | 子程序 | zǐ chéngxù | Chương trình con, chương trình được gọi |
| 33 | 主程序 | zhǔ chéngxù | Chương trình chính, chương trình điều khiển |
Các thuật ngữ như 台式电脑 (máy tính để bàn) và 笔记本电脑 (máy tính xách tay) là những cụm từ phổ biến nhất khi bạn muốn mua hoặc sửa chữa thiết bị. Trong khi đó, 服务器 (máy server) và 超级计算机 (siêu máy tính) lại thuộc về mảng chuyên sâu hơn, thường dùng trong các môi trường doanh nghiệp hoặc nghiên cứu lớn. Việc hiểu rõ những thuật ngữ này là nền tảng vững chắc để bạn tiếp tục khám phá sâu hơn về cấu trúc và chức năng của máy tính.
Từ Vựng về Linh Kiện Máy Tính Tiếng Trung: Cấu Thành Của Một Hệ Thống Hoàn Chỉnh
Một chiếc máy tính hoàn chỉnh cần có sự kết hợp của nhiều linh kiện khác nhau, mỗi bộ phận đều đóng vai trò riêng biệt để đảm bảo hệ thống hoạt động trơn tru. Để thảo luận về cấu hình, nâng cấp hoặc sửa chữa máy tính, việc nắm vững từ vựng về máy tính tiếng Trung liên quan đến các linh kiện là vô cùng cần thiết. Từ bộ vi xử lý trung tâm (CPU) đến các thiết bị ngoại vi, mỗi thuật ngữ sẽ giúp bạn mô tả chính xác vấn đề hoặc yêu cầu của mình.
Các thành phần cốt lõi như 中央处理器 (CPU) và 主板 (bo mạch chủ) là trái tim và bộ não của máy tính, quyết định hiệu suất tổng thể. Việc hiểu cách gọi tên chúng bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm thông tin kỹ thuật hoặc trao đổi với các kỹ sư. Ngoài ra, các thiết bị lưu trữ như 内存 (RAM) và 硬盘 (ổ cứng) cũng là những yếu tố quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ và dung lượng lưu trữ của máy.
Xem Thêm Bài Viết:
- Tải driver máy in Epson L310: Hướng dẫn cài đặt chi tiết
- Chơi Fire Free Trên Máy Tính: Hướng Dẫn Toàn Diện Cho Game Thủ
- Đổi Password Zalo Trên Máy Tính: Hướng Dẫn Chi Tiết A-Z
- Bàn Phím Máy Tính Tiếng Trung Là Gì? Hướng Dẫn Chi Tiết
- Chuột Máy Tính Không Dây Tốt Nhất Hiện Nay: Hướng Dẫn Chi Tiết
Đối với những ai thường xuyên làm việc với dữ liệu hoặc kết nối mạng, các thuật ngữ như USB (ổ USB) và 网卡 (card mạng) là không thể thiếu. Học thêm về các loại cổng kết nối và phương tiện lưu trữ sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giải quyết các vấn đề liên quan đến phần cứng.
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính
| STT | Từ vựng tiếng Trung về máy tính | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| CPU | |||
| 1 | 硬件 | yìngjiàn | Phần cứng |
| 2 | 电脑机箱 | diànnǎo jīxiāng | Thùng máy |
| 3 | 处理器 | chǔlǐ qì | Bộ vi xử lý (CPU) |
| 4 | 主板 主机板 | zhǔbǎn zhǔjī bǎn | Bo mạch chủ |
| 5 | 中央处理器 | zhōngyāng chǔlǐ qì | Bộ xử lý trung tâm (CPU) |
| 6 | 寄存器 | jìcúnqì | Thanh ghi |
| 7 | 双核处理器 | shuānghé chǔlǐ qì | Chip 2 nhân |
| 8 | 芯片 | xīn piàn | Chip |
| Màn hình máy tính | |||
| 9 | 屏幕 | píngmù | Màn hình (monitor) |
| 10 | 桌面 | zhuō miàn | Màn hình desktop |
| 11 | 显示器 | xiǎnshìqì | Màn hình rời |
| 12 | 液晶显示器 | yèjīng xiǎnshìqì | Màn hình tinh thể lỏng |
| Bàn phím | |||
| 13 | 软键盘 | ruǎn jiànpán | Bàn phím ảo |
| 14 | 控制台 | kòngzhì tái | Bàn phím điều khiển, bàn giao tiếp người – máy |
| 15 | 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| Chuột | |||
| 16 | 光学鼠标 | guāng xué shǔbiāo | Chuột quang |
| 17 | 鼠标 | shǔbiāo | Con chuột |
| 18 | 扬声器 | yáng shēng qì | Loa máy tính |
| 19 | 磁道 | cídào | Track |
| 20 | 调制解调器 | tiáozhìjiětiáoqì | Modem |
| 21 | 接口 | jiēkǒu | Cổng, khe cắm |
| 22 | 内存 | nèicún | RAM |
| 23 | 平台 | píngtái | Nền tảng, app |
| 24 | 读卡器 | dú kǎ qì | Đầu đọc thẻ nhớ |
| 25 | 磁卡 | cíkǎ | Thẻ từ |
| 26 | 存储卡 闪存卡 | cúnchú kǎ shǎncún kǎ | Thẻ nhớ |
| 27 | 外存 | wài cún | Bộ nhớ ngoài |
| USB | |||
| 28 | 通用串行总线接口 | tōngyòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu | Đầu cắm USB |
| 29 | U盘 通用串行总线 | U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn | USB |
| 30 | 闪盘 闪存盘 | shǎn pán shǎncún pán | Ổ USB flash, ổ chớp USB |
| 31 | 通用串行总线端口 | tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu | Khe cắm USB |
| 32 | 驱动器 | qūdòng qì | Ổ đĩa |
| 33 | 闪盘, 优盘 | shǎn pán, yōupán | Ổ USB |
| 34 | 软磁盘驱动器 软驱 | ruǎn cípán qū dòngqì ruǎnqū | Ổ đĩa mềm |
| 35 | 光驱 | guāngqū | Ổ đĩa CD |
| 36 | 移动硬盘 | yídòng yìngpán | Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài |
| 37 | 装碟 | zhuāng dié | Đĩa cài |
| 38 | 高密度只读光盘 | gāo mìdù zhǐ dú guāngpán | DVD-ROM |
| 39 | 视频压缩光盘 | shìpín yāsuō guāngpán | Đĩa VCD, đĩa hình |
| 40 | 数字视盘、数字 | shùzì shì pán, shùzì | Đĩa DVD |
| 41 | 光盘 | guāngpán | Đĩa CD |
| 42 | 磁盘 | cípán | Đĩa từ |
| 43 | 软磁盘、软盘 | ruǎn cípán, ruǎnpán | Đĩa mềm |
| 44 | 硬磁盘、硬盘 | yìngcípán, yìngpán | Đĩa cứng |
| 45 | 可重写光盘 | kě chóng xiě guāngpán | Đĩa CD-RW |
| 46 | 可录光盘 | kě lù guāngpán | Đĩa CD-R |
| 47 | 光盘 光碟 | guāngpán guāngdié | Đĩa CD, đĩa compact |
| 48 | 只读光盘 | zhǐ dú guāngpán | CD-ROM |
| Camera máy tính | |||
| 49 | 摄像头 | shè xiàng tóu | Webcam, máy quay phim |
| 50 | 网路摄影机 | wǎng lù shèyǐngjī | Webcam |
| Card máy tính | |||
| 51 | 声卡 | shēngkǎ | Card âm thanh |
| 52 | 显示卡 | xiǎnshì kǎ | Card màn hình |
| 53 | 卡片 | kǎpiàn | Card, thẻ |
| 54 | 网卡 | wǎngkǎ | Card mạng |
| Mạng máy tính | |||
| 55 | 广域网 | guǎng yù wǎng | Mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN |
| 56 | 计算机网络 | jìsuànjī wǎngluò | Mạng máy tính |
| 57 | 因特网 | yīntèwǎng | Mạng internet |
| 58 | 城域网 | chéng yù wǎng | Mạng đô thị, MAN |
| 59 | 局域网 | júyù wǎng | Mạng cục bộ, mạng LAN |
| Các linh kiện cấu tạo khác | |||
| 60 | 电视盒 | diànshì hé | TV box |
| 61 | 外围设备 | wàiwéi shè bèi | Thiết bị ngoại vi |
| 62 | 存储设备 | cúnchú shèbèi | Thiết bị lưu trữ |
| 63 | 监测器 | jiāncè qì | Thiết bị giám sát |
| 64 | 计时器 | jìshí qì | Thiết bị đếm giờ |
| 65 | 终端 | zhōngduān | Thiết bị đầu cuối |
| 66 | 耳机 | ěrjī | Tai nghe, headphone |
| 67 | 计算机插头 | jìsuànjī chātóu | Phích cắm máy tính |
| 68 | 计算机插口 | jìsuànjī chākǒu | Ổ cắm máy tính |
| 69 | 按钮 | ànniǔ | Nút bấm |
| 70 | 喷墨打印机 | pēn mò dǎyìnjī | Máy in phun |
| 71 | 激光打印机 激打 | jīguāng dǎyìnjī jī dǎ | Máy in laser |
| 72 | 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 73 | 数据记录器 | shùjù jìlù qì | Máy ghi số liệu |
| 74 | 字母穿孔机 | zìmǔ chuānkǒng jī | Máy đục lỗ chữ cái |
| 75 | 打卡机 | dǎkǎ jī | Máy đọc phiếu đục lỗ, máy chấm công |
| 76 | 计数器 | jìshùqì | Máy đếm, bộ đếm |
| 77 | 键盘打字机 | jiànpán dǎzìjī | Máy đánh chữ điều hành |
| 78 | 电源开关 | diàn yuán kāiguān | Công tắc nguồn |
| 79 | 计算机电缆 | jì suàn jī diànlǎn | Cáp điện máy tính |
| 80 | 带宽 | dàikuān | Bảng thông |
| 81 | 数据表 | shùjù biǎo | Bảng dữ liệu |
| 82 | 微处理机 | wéi chǔlǐ jī | Bộ vi xử lý |
| 83 | 电子商务 | diànzǐ shāngwù | Thương mại điện tử |
| 84 | 适配器 | shìpèiqì | Thiết bị ghép |
| 85 | 输入法 | shūrù fǎ | Bộ gõ (IME) |
Các Thuật Ngữ Phần Mềm và Thao Tác Sử Dụng Máy Tính Bằng Tiếng Trung
Không chỉ phần cứng, các thuật ngữ liên quan đến phần mềm và thao tác sử dụng máy tính cũng là một phần không thể thiếu trong bộ từ vựng về máy tính tiếng Trung. Từ hệ điều hành đến các ứng dụng cụ thể, việc nắm bắt những cụm từ này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc cài đặt, cấu hình và khắc phục sự cố phần mềm. Đây là kiến thức nền tảng cho bất kỳ ai muốn làm chủ thiết bị của mình.
Các khái niệm như 操作系统 (hệ điều hành) và 软件 (phần mềm) là những thuật ngữ cơ bản nhất. Trong khi đó, các thao tác như 下载 (tải xuống), 安装 (cài đặt), hay 格式化 (format) là những kỹ năng hàng ngày mà hầu hết người dùng đều cần đến. Việc hiểu rõ những từ này không chỉ giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn mà còn hỗ trợ bạn khi cần tìm kiếm sự giúp đỡ kỹ thuật hoặc đọc các tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Trung.
Đặc biệt, trong bối cảnh an ninh mạng ngày càng được chú trọng, các từ như 计算机病毒 (virus máy tính), 防火墙 (tường lửa), và 网络安全 (an ninh mạng) trở nên vô cùng quan trọng. Việc nắm bắt những thuật ngữ này giúp bạn hiểu rõ hơn về các mối đe dọa tiềm ẩn và cách bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Từ vựng tiếng Trung về phần mềm máy tính
| STT | Từ vựng tiếng Trung về máy tính | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 主机 | zhǔjī | Máy chủ |
| 2 | 操作系统 | cāo zuò xìtǒng | Hệ điều hành |
| 3 | 微软操作系统 | wèiruǎn cāozuò xìtǒng | Hệ điều hành Windows |
| 4 | 个人数字助理 | gèrén shùzì zhùlǐ | Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA) |
| 5 | 系统 | xìtǒng | Hệ thống |
| 6 | 内部通话系统 (对讲机) | nèi bù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī) | Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (Máy điện đàm) |
| 7 | 信息系统 | xìnxī xìtǒng | Hệ thống thông tin |
| 8 | 电源系统 | diàn yuán xìtǒng | Hệ thống nguồn điện |
| 9 | 人机系统 | rén jī xìtǒng | Hệ thống người – máy |
| 10 | 算法语言 | suànfǎ yǔyán | Ngôn ngữ thuật toán |
| 11 | 人工智能语言 | réngōng zhìnéng yǔyán | Ngôn ngữ thông minh nhân tạo |
| 12 | 人工语言 | réngōng yǔyán | Ngôn ngữ nhân tạo |
| 13 | 计算机语言 | jìsuànjī yǔyán | Ngôn ngữ máy tính |
| 14 | 公式翻译程序语言 | gōngshì fānyì chéngxù yǔyán | Ngôn ngữ FORTRAN |
| 15 | 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm |
| 16 | 间谍软件 | jiàn dié ruǎnjiàn | Phần mềm gián điệp |
| 17 | 广告软件 | guǎnggào ruǎnjiàn | Phần mềm quảng cáo, độc hại |
| 18 | 计算机病毒 | jìsuànjī bìngdú | Virus máy tính |
| 19 | 微代码 | wéi dàimǎ | Vi mã, vi code |
| 20 | 兼容 | jiānróng | Tích hợp, tương thích |
| 21 | 开源码 | kāi yuánmǎ | Mã nguồn mở |
| 22 | 源码 | yuánmǎ | Mã nguồn |
| 23 | 代码 | dàimǎ | Mã, mật mã |
| 24 | 国家代码 | guójiā dàimǎ | Mã quốc gia |
| 25 | 信息编码 | xìnxī biānmǎ | Mã hóa thông tin |
| 26 | 地址代码 | dìzhǐ dàimǎ | Mã địa chỉ |
| 27 | 初学者通用符号指令码 | chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ | Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, mã BASIC |
| 28 | 卡片代码 | kǎpiàn dàimǎ | Mã card, mã bìa đục lỗ |
| 29 | 大五码 | dà wǔ mǎ | Mã BIG 5 |
| 30 | 设置 | shè zhì | Cài đặt |
| 31 | 安装 | ānzhuāng | Cài đặt (Setup, install) |
| 32 | 安排 | ānpái | Thiết lập, cài đặt |
| 33 | 软件设计 | ruǎnjiàn shèjì | Thiết kế phần mềm |
| 34 | 硬件设计 | yìngjiàn shèjì | Thiết kế phần cứng |
| 35 | 墙纸 | qiángzhǐ | Mẫu nền màn hình |
| 36 | 配置 | pèizhì | Cấu hình |
| 37 | 更新 | gēngxīn | Cập nhật |
| 38 | 重启 | chóngqǐ | Khởi động lại |
| 39 | 屏幕保护 | píngmù bǎohù | Lưu màn hình |
| 40 | 寄存器容量 | jìcúnqì róngliàng | Dung lượng thanh ghi |
| 41 | 存储量 | cúnchú liàng | Dung lượng bộ nhớ |
| 42 | 数据库 | shùjùkù | Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu |
| 43 | 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 44 | 字符 | zìfú | Ký tự |
| 45 | 字 节 | zìjié | Byte |
| 46 | 十亿字节 | shíyìzìjié | Gigabyte |
| 47 | 兆 | zhào | Megabyte |
| 48 | 比特 | bǐtè | Bit |
| 49 | 壁纸 | bìzhǐ | Hình nền |
| 50 | 导出 | dǎochū | Export |
| 51 | 导入 | dǎorù | Import |
| 52 | 按步操作 | àn bù cāozuò | Thao tác từng bước |
| 53 | 计算机操作 | jìsuànjī cāozuò | Thao tác máy |
| 54 | 人工操作 | réngōng cāozuò | Thao tác bằng tay, thao tác thủ công |
| 55 | 单击 | dānjī | Nháy chuột 1 cái |
| 56 | 双击 | shuāng jī | Nháy đúp chuột |
| 57 | 计算机知识 | jìsuànjī zhīshì | Kiến thức máy tính |
| 58 | 计算机专家 | jìsuànjī zhuānjiā | Chuyên gia máy tính |
| 59 | 计算机工作者 | jìsuànjī gōngzuò zhě | Người làm công tác máy tính |
| 60 | 程序设计 | chéngxù shèjì | Lập trình thiết kế |
| 61 | 程序员 | chéng xù yuán | Lập trình viên |
| 62 | 人的模拟 | rén de mónǐ | Sự mô phỏng người |
| 63 | 登录 | dēnglù | Đăng nhập |
| 64 | 退出 | tuìchū | Thoát, đăng xuất |
| 65 | 下载 | xiàzài | Tải xuống |
| 66 | 上载 | shàngzài | Tải lên |
| 67 | 格式化 | géshì huà | Format |
| 68 | 工具 | gōngjù | Công cụ |
| 69 | 文本文件 | wénběn wénjiàn | Văn bản Word |
| 70 | 演示文稿 | yǎnshì wéngǎo | Tệp trình diễn PowerPoint |
| 71 | 文件 | wénjiàn | Tệp tin |
| 72 | 表格 | biǎogé | Bảng, tập tin Excel |
| 73 | 补丁 | bǔdīng | Bản vá |
| 74 | 域名 | yùmíng | Tên miền |
| 75 | 文件夹 | wénjiàn jiā | Thư mục |
| 76 | 垃圾文件 | lājī wénjiàn | File rác |
| 77 | 回收站 | huíshōu zhàn | Thùng rác |
| 78 | 激活 | jīhuó | Kích hoạt |
| 79 | 寄生虫 | jìshēng chóng | Spam |
| 80 | 按键 | ànjiàn | Gõ phím, nhấn phím |
| 81 | 功能键 | gōngnéng jiàn | Phím chức năng |
| 82 | 微指令 | wéi zhǐlìng | Vi lệnh |
| 83 | 指令 | zhǐlìng | Lệnh |
| 84 | 存盘 | cúnpán | Lưu |
| 85 | 复制 | fùzhì | Sao chép (Copy) |
| 86 | 粘贴 | niántiē | Dán (Paste) |
| 87 | 删除 | shānchú | Xóa |
| 88 | 打印 | dǎyìn | In |
| 89 | 剪切 | jiǎnqiè | Cắt (Cut) |
| 90 | 拷贝 (抄录) | kǎobèi ( chāolù) | Sao chép vào bộ nhớ |
| 91 | 字体 | zìtǐ | Font chữ |
| 92 | 控制面板 | kòngzhì miànbǎn | Control panel |
| 93 | 快捷 | kuàijié | Short cut |
| 94 | 宽带 | kuāndài | Dây cáp |
| 95 | 蓝牙 | lányá | Bluetooth |
| 96 | 离线 | líxiàn | Offline, ngoại tuyến |
| 97 | 升级 | shēngjí | Nâng cấp |
| 98 | 碎片整理 | suìpiàn zhěnglǐ | Chống phân mảnh |
| 99 | 图标 | túbiāo | Biểu tượng |
| 100 | 图像 | túxiàng | Hình ảnh |
| 101 | 网络 | wǎngluò | Mạng |
| 102 | 网路 (络) 教育 | wǎng lù (luò) jiàoyù | Giáo dục qua mạng |
| 103 | 网路 (络) 游戏 | wǎng lù (luò) yóuxì | Trò chơi trực tuyến |
| 104 | 电子游戏 | diànzǐ yóuxì | Trò chơi điện tử |
| 105 | 网页 | wǎngyè | Trang web |
| 106 | 网友 | wǎngyǒu | Bạn quen trên mạng |
| 107 | 上网 | shàng wǎng | Lên mạng |
| 108 | 在线 | zàixiàn | Trực tuyến |
| 109 | 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 110 | 因特网 (网路) 互联网 | yīntè wǎng (wǎnglù) hùlián wǎng | Internet |
| 111 | 連接 | liánjiē | Kết nối, đường dẫn trang web (link) |
| 112 | 搜索 | sōusuǒ | Tìm kiếm |
| 113 | 搜索引擎 | sōusuǒ yǐnqíng | Công cụ tìm kiếm |
| 114 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 115 | 超链接 | chāo liànjiē | Siêu liên kết (Hyperlink) |
| 116 | 主页 | zhǔyè | Trang chủ |
| 117 | 网站 | wǎngzhàn | Website |
| 118 | 万维网 | wànwéiwǎng | WWW (World wide web) |
| 119 | 谷歌 | gǔgē | |
| 120 | 注冊 | zhùcè | Đăng ký |
| 121 | 地址簿 | dìzhǐbù | Address book |
| 122 | 电子邮箱 | diànzǐ yóu xiāng | Hòm thư điện tử |
| 123 | 对话框 | duìhuà kuāng | Hộp thoại |
| 124 | 优化 | yōuhuà | Tối ưu hóa |
| 125 | 转换 | zhuǎn huàn | Chuyển đổi |
| 126 | 自定义 | zì dìngyì | Tùy chỉnh |
| 127 | 最终用户 | zuìzhōng yònghù | Người dùng cuối |
| 128 | 输出 | shūchū | Xuất, ra |
| 129 | 文字信息处理 | wénzì xìnxī chǔlǐ | Xử lý từ, xử lý văn bản |
| 130 | 信息处理 | xìnxī chǔlǐ | Xử lý thông tin |
| 131 | 成批处理 | chéng pī chǔlǐ | Xử lý dữ liệu theo lô, theo khối |
| 132 | 数据处理 | shùjù chǔlǐ | Xử lý dữ liệu |
| 133 | 百分比 | bǎi fēn bǐ | Tỷ lệ phần trăm |
| 134 | 浏览器 | liúlǎn qì | Trình duyệt |
| 135 | 人工智能 | réngōng zhìnéng | Trí tuệ nhân tạo, trí thông minh nhân tạo |
| 136 | 信息 | xìnxī | Thông tin, thông điệp |
| 137 | 资讯 | zīxùn | Thông tin, dữ liệu |
| 138 | 信息传送 | xìnxī chuán sòng | Truyền thông tin |
| 139 | 信息交换 | xìnxī jiāo huàn | Trao đổi thông tin |
| 140 | 信息检索 | xìnxī jiǎn suǒ | Tìm kiếm thông tin |
| 141 | 信息反馈 | xìnxī fǎnkuì | Phản hồi thông tin |
| 142 | 信息存储 | xìnxī cún chǔ | Lưu giữ thông tin |
| 143 | 信息量 | xìnxī liàng | Lượng thông tin |
| 144 | 输入信息 | shūrù xìnxī | Nhập thông tin |
| 145 | 输入 | shūrù | Nhập liệu |
| 146 | 信息变换 | xìnxī biàn huàn | Biến đổi thông tin |
| 147 | 代码转换 | dàimǎ zhuǎnhuàn | Biến đổi mã, chuyển đổi mã |
| 148 | 或 | huò | Toán tử OR |
| 149 | 非 | “fēi” | Toán tử NOT |
| 150 | 与非 | “yǔ fēi” | Toán tử NAND |
| 151 | 与 | “yǔ” | Toán tử AND |
| 152 | 黑客 | hēikè | Tin tặc, hacker |
| 153 | 破解 | pòjiě | Bẻ khóa (Crack) |
| 154 | 电子邮件 | diàn zǐ yóu jiàn | Thư điện tử, email |
| 155 | 电源 | diànyuán | Nguồn điện |
| 156 | 百分比符号 | bǎi fēn bǐ fúhào | Ký hiệu phần trăm |
| 157 | 单元 | dānyuán | Khối, đơn vị |
| 158 | 转贮 转存 | zhuǎn zhù zhuǎn cún | Kết xuất |
| 159 | 汇编语言 | huìbiān yǔyán | Hợp ngữ |
| 160 | 汇编 | huìbiān | Hợp dịch |
| 161 | 调试 | tiáoshì | Gỡ rối, hiệu chỉnh lỗi |
| 162 | 谷歌邮箱 | gǔgē yóuxiāng | G-mail |
| 163 | 界面 | jièmiàn | Giao diện |
| 164 | 监督 | jiāndū | Giám sát |
| 165 | 数据登录 | shùjù dēnglù | Ghi chép số liệu |
| 166 | 网络电话 | wǎngluò diànhuà | Điện thoại internet |
| 167 | 计算机迷 | jìsuànjī mí | Dân nghiện máy tính |
| 168 | 多媒体 | duōméitǐ | Đa phương tiện |
| 169 | 操作说明 | cāozuò shuōmíng | Chỉ dẫn vận hành |
| 170 | 防火墙 | fánghuǒqiáng | Tường lửa |
| 171 | 数据安全 | shùjù ānquán | An toàn dữ liệu |
| 172 | 网络安全 | wǎngluò ānquán | An ninh mạng |
| 173 | 文字信息处理机 | wénzì xìnxī chǔlǐ jī | Bộ xử lý văn bản |
| 174 | 版面编排 | bǎnmiàn biānpái | Bố trí, dàn trang (Layout) |
| 175 | 磁盘存储装置 | cípán cúnchú zhuāngzhì | Bộ nhớ đĩa từ |
| 176 | 闪存 | shǎncún | Bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh (Flash memory) |
| 177 | 存储器 | cúnchúqì | Bộ nhớ |
| 178 | 不间断电源 | bù jiàn duàn diàn yuán | Bộ nguồn liên tục (UPS) |
| 179 | 数据集 | shùjù jí | Bộ dữ liệu, tập dữ liệu |
| 180 | 控制器 | kòngzhì qì | Bộ điều khiển |
| 181 | 操作指示器 | cāozuò zhǐshì qì | Bộ chỉ thị hành động |
| 182 | 误差指示器 | wùchā zhǐshì qì | Bộ chỉ báo lỗi |
Cách Gọi Tên Các Hãng Máy Tính Lớn Bằng Tiếng Trung
Ngoài các từ vựng về máy tính tiếng Trung liên quan đến phần cứng và phần mềm, việc biết cách gọi tên các thương hiệu máy tính nổi tiếng bằng tiếng Trung cũng rất quan trọng. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm sản phẩm, so sánh các dòng máy, hoặc đơn giản là trò chuyện về các thương hiệu yêu thích với người bản xứ. Trung Quốc là một thị trường công nghệ lớn, và nhiều thương hiệu toàn cầu có sự hiện diện mạnh mẽ tại đây.
Các thương hiệu như 苹果 (Apple), 戴尔 (Dell), 惠普 (HP), và 联想 (Lenovo) đều là những cái tên quen thuộc trên toàn thế giới, mỗi hãng lại có những đặc điểm và đối tượng khách hàng riêng. Apple nổi tiếng với thiết kế cao cấp và hệ sinh thái đồng bộ, trong khi Lenovo, một tập đoàn công nghệ khổng lồ của Trung Quốc, lại được biết đến với các sản phẩm đa dạng từ laptop đến máy tính để bàn, phục vụ nhiều phân khúc người dùng. Dell và HP vẫn duy trì vị thế vững chắc trong thị trường máy tính cá nhân và doanh nghiệp với các sản phẩm hiệu năng cao và độ tin cậy.
Việc nắm vững cách phát âm và nhận diện tên các hãng này sẽ nâng cao khả năng giao tiếp của bạn trong các tình huống mua sắm, thảo luận về công nghệ, hoặc tìm kiếm thông tin hỗ trợ kỹ thuật.
| STT | Từ vựng tiếng Trung về máy tính | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 戴尔 | Dài’ěr | Dell |
| 2 | 东芝 | Dōngzhī | Toshiba |
| 3 | 苹果 | Píngguǒ | Apple |
| 4 | 华硕 | Huáshuò | Asus |
| 5 | 惠普 | Huìpǔ | Hp |
| 6 | 联想 | Liánxiǎng | Lenovo |
| 7 | 宏碁 | Hóngqí | Acer |
| 8 | 索尼 | Suǒní | Sony |
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Ứng Dụng Từ Vựng Về Máy Tính
Để thực sự làm chủ các từ vựng về máy tính tiếng Trung đã học, việc ứng dụng chúng vào các mẫu câu giao tiếp hàng ngày là không thể thiếu. Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hình dung cách sử dụng các thuật ngữ một cách tự nhiên và hiệu quả trong nhiều tình huống khác nhau, từ việc mô tả máy tính đến hỏi về các vấn đề kỹ thuật hoặc mua sắm thiết bị. Thực hành thường xuyên với các mẫu câu này sẽ củng cố vốn từ và nâng cao kỹ năng phản xạ ngôn ngữ của bạn.
Những câu hỏi và câu trả lời đơn giản về tình trạng máy tính, cấu hình, hay các vấn đề kết nối mạng sẽ trở nên dễ dàng hơn khi bạn nắm chắc các cụm từ này. Chẳng hạn, khi màn hình máy tính gặp sự cố, bạn có thể nhanh chóng mô tả vấn đề bằng tiếng Trung, hoặc khi muốn mua một chiếc máy tính xách tay mới, bạn có thể hỏi về các chương trình khuyến mãi hay so sánh các thương hiệu.
Bảng dưới đây tổng hợp các mẫu câu giao tiếp phổ biến, giúp bạn áp dụng ngay kiến thức đã học vào thực tế.
| STT | Mẫu câu với từ vựng tiếng Trung về máy tính | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 现代的人,一旦无聊起来,想到的第一件事就是打开电脑。 | Xiàndài de rén, yīdàn wúliáo qǐláo, xiǎngdào de dì yī jiàn shì jiùshì dǎkāi diànnǎo. | Con người hiện đại, điều đầu tiên nghĩ đến lúc buồn chán chính là bật máy tính lên. |
| 2 | 这台电脑的屏幕是液晶的,看起来很舒服,没有鼠标,键盘下面有一个垫子可以放手。 | Zhè tái diànnǎo de píngmù shì yèjīng de, kàn qǐlái hěn shūfú, méiyǒu shǔbiāo, jiànpán xiàmiàn yǒu yīgè diànzi kěyǐ fàngshǒu. | Màn hình máy tính này là màn hình LCD, nhìn khá thoải mái, không có chuột và dưới bàn phím có miếng lót để đặt bàn tay. |
| 3 | 电脑屏幕无法打开,是不是坏了? | Diànnǎo píngmù wúfǎ dǎkāi, shì bùshì huàile? | Máy tính không bật được màn hình, có phải bị hỏng rồi không? |
| 4 | 我的电脑是苹果品牌的。 | Wǒ de diànnǎo shì píngguǒ pǐnpái de. | Máy tính của tôi là của hãng Apple. |
| 5 | 在今天的社会中,一切都可以在互联网上找到。 | Zài jīntiān de shèhuì zhōng, yīqiè dōu kěyǐ zài hùliánwǎng shàng zhǎodào. | Trong xã hội ngày nay, muốn tìm hiểu thứ gì thì có thể lên Internet. |
| 6 | 你升级了你的操作系统了吗? | Nǐ shēngjíle nǐ de cāozuò xìtǒngle ma? | Bạn đã nâng cấp hệ điều hành chưa? |
| 7 | 人们不再使用CD了。 | Rénmen bùzài shíyòng CD le. | Ngày nay, người ta không còn dùng đến đĩa CD nữa |
| 8 | 这里四楼新开了卖电脑的专区,你想不想去看看? | Zhèlǐ sì lóu xīn kāile mài diànnǎo de zhuānqū, nǐ xiǎng bùxiǎng qù kàn kàn? | Tầng 4 ở đây mới mở cửa hàng chuyên bán máy tính, anh có muốn đi xem không? |
| 9 | 戴尔笔记型电脑特价促销,欢迎选购。 | Dài ěr bǐjì xíng diànnǎo tèjià cùxiāo, huānyíng xuǎn gòu. | Máy tính xách tay hãng Dell đang khuyến mãi giảm giá, mời bạn chọn mua. |
| 10 | 相比之下,联想的更便宜一些,品质也不差。 | Xiāng bǐ zhī xià, liánxiǎng de gèng piányí yīxiē, pǐnzhí yě bù chā. | So với hãng khác thì sản phẩm của Acer rẻ hơn một chút, chất lượng cũng không thua kém. |
| 11 | 索尼和东芝都是日本牌子。 | Suǒní hé dōngzhī dōu shì Rìběn páizi. | Sony và Toshiba đều là hàng của Nhật. |
Việc luyện tập các mẫu câu này thường xuyên không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn mà còn phát triển khả năng ứng biến trong giao tiếp. Hãy cố gắng tạo ra các tình huống thực tế để thực hành, điều này sẽ giúp bạn tự tin hơn rất nhiều khi nói chuyện về từ vựng về máy tính tiếng Trung.
Hy vọng rằng với danh sách từ vựng về máy tính tiếng Trung chi tiết và các mẫu câu giao tiếp gợi ý này, bạn sẽ có thêm hành trang vững chắc để tự tin khám phá và làm chủ thế giới công nghệ. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ mở ra nhiều cơ hội học tập và làm việc mà còn giúp bạn dễ dàng tiếp cận các nguồn thông tin hữu ích từ Trung Quốc. Để tìm hiểu thêm về các vấn đề liên quan đến máy tính, từ cấu hình, sửa chữa đến lựa chọn sản phẩm phù hợp, hãy ghé thăm maytinhgiaphat.vn – nguồn thông tin đáng tin cậy về máy tính và công nghệ.

