Từ Vựng Về Máy Tính Tiếng Trung: Khám Phá Thế Giới Công Nghệ

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính

Trong thời đại số hóa, máy tính đã trở thành một phần không thể thiếu trong mọi mặt đời sống, từ công việc, học tập đến giải trí. Đối với những ai đang tìm hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc có nhu cầu giao tiếp, làm việc với đối tác Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng về máy tính tiếng Trung là điều vô cùng cần thiết. Bài viết này của maytinhgiaphat.vn sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện và chi tiết về các thuật ngữ máy tính trong tiếng Trung, giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi về chủ đề này, đồng thời mở rộng kiến thức chuyên môn của mình.

Khám Phá Các Loại Máy Tính và Chương Trình Cơ Bản trong Tiếng Trung

Khi tìm hiểu về thế giới công nghệ, việc phân biệt các loại máy tính cũng như hiểu về các chương trình vận hành là bước khởi đầu quan trọng. Nắm vững những từ vựng về máy tính tiếng Trung này không chỉ giúp bạn gọi tên đúng thiết bị mà còn mở rộng khả năng giao tiếp chuyên sâu hơn trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Từ những chiếc máy tính để bàn quen thuộc đến các siêu máy tính hiện đại, mỗi thuật ngữ đều mang ý nghĩa và ứng dụng riêng biệt, phản ánh sự đa dạng của ngành công nghiệp này.

Bên cạnh các loại máy tính, những thuật ngữ liên quan đến chương trình cũng đóng vai trò cốt lõi. Hiểu được cách gọi tên các phần mềm, từ chương trình cơ bản đến vi chương trình, sẽ hỗ trợ đắc lực cho những ai làm việc trong ngành lập trình hoặc quản lý hệ thống. Việc này đặc biệt hữu ích khi bạn cần mô tả một quy trình công nghệ hay khắc phục lỗi phần mềm một cách hiệu quả.

STT Từ vựng tiếng Trung về máy tính Phiên âm Nghĩa
1 电脑 diànnǎo Máy vi tính
2 台式电脑 táishì diànnǎo Máy tính để bàn (Desktop)
3 个人电脑 gèrén diànnǎo Máy tính cá nhân (PC)
4 平板电脑 píngbǎn diànnǎo Máy tính bảng (Tablet PC)
5 微型计算机 wéixíng jìsuànjī Máy vi tính
6 笔记本 bǐjìběn Notebook
7 笔记本电脑 手提电脑 bǐjìběn diànnǎo shǒutí diànnǎo Máy tính xách tay (Laptop)
8 模拟计算机 mónǐ jìsuànjī Máy tính analog
9 电子数据处理机 diànzǐ shùjù chǔlǐ jī Máy tính xử lý số liệu tự động
10 数字计算机 shùzì jìsuànjī Máy tính số
11 仿生计算机 fǎng shēng jìsuànjī Máy tính sinh học, máy tính bionic
12 光学计算机 guāngxué jìsuànjī Máy tính quang học
13 家用计算机 jiāyòng jìsuànjī Máy tính gia đình
14 穿孔计算机 chuānkǒng jìsuànjī Máy tính đục lỗ
15 电子计算机 diànzǐ jìsuànjī Máy tính điện tử
16 终端计算机 zhōng duān jìsuànjī Máy tính đầu cuối
17 中型计算机 zhōngxíng jìsuànjī Máy tính cỡ trung bình
18 巨型计算机 jù xíng jìsuànjī Máy tính cỡ lớn
19 超级计算机 chāojí jìsuànjī Siêu máy tính
20 主机计算机 zhǔjī jìsuànjī Máy tính chủ
21 掌上电脑 zhǎng shàng diànnǎo Máy tính cầm tay (Palmtop)
22 服务器 fúwùqì Máy server, máy tính phục vụ
Chương trình máy tính
23 程序 chéngxù Chương trình
24 微程序 wéi chéng xù Vi chương trình
25 固件 gùjiàn Firmware
26 输出程序 shūchū chéngxù Trình xuất, chương trình ra
27 引导程序 yǐndǎo chéngxù Trình tự khởi động
28 软件程序 ruǎnjiàn chéngxù Chương trình phần mềm
29 输入程序 shūrù chéngxù Chương trình nhập, bộ gõ
30 监督程序 jiāndū chéngxù Trình kiểm soát, chương trình giám sát
31 汇编程序 huìbiān chéngxù Trình dịch hợp ngữ, chương trình hợp dịch
32 子程序 zǐ chéngxù Chương trình con, chương trình được gọi
33 主程序 zhǔ chéngxù Chương trình chính, chương trình điều khiển

Các thuật ngữ như 台式电脑 (máy tính để bàn) và 笔记本电脑 (máy tính xách tay) là những cụm từ phổ biến nhất khi bạn muốn mua hoặc sửa chữa thiết bị. Trong khi đó, 服务器 (máy server) và 超级计算机 (siêu máy tính) lại thuộc về mảng chuyên sâu hơn, thường dùng trong các môi trường doanh nghiệp hoặc nghiên cứu lớn. Việc hiểu rõ những thuật ngữ này là nền tảng vững chắc để bạn tiếp tục khám phá sâu hơn về cấu trúc và chức năng của máy tính.

Từ Vựng về Linh Kiện Máy Tính Tiếng Trung: Cấu Thành Của Một Hệ Thống Hoàn Chỉnh

Một chiếc máy tính hoàn chỉnh cần có sự kết hợp của nhiều linh kiện khác nhau, mỗi bộ phận đều đóng vai trò riêng biệt để đảm bảo hệ thống hoạt động trơn tru. Để thảo luận về cấu hình, nâng cấp hoặc sửa chữa máy tính, việc nắm vững từ vựng về máy tính tiếng Trung liên quan đến các linh kiện là vô cùng cần thiết. Từ bộ vi xử lý trung tâm (CPU) đến các thiết bị ngoại vi, mỗi thuật ngữ sẽ giúp bạn mô tả chính xác vấn đề hoặc yêu cầu của mình.

Các thành phần cốt lõi như 中央处理器 (CPU) và 主板 (bo mạch chủ) là trái tim và bộ não của máy tính, quyết định hiệu suất tổng thể. Việc hiểu cách gọi tên chúng bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm thông tin kỹ thuật hoặc trao đổi với các kỹ sư. Ngoài ra, các thiết bị lưu trữ như 内存 (RAM) và 硬盘 (ổ cứng) cũng là những yếu tố quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ và dung lượng lưu trữ của máy.

Xem Thêm Bài Viết:

Đối với những ai thường xuyên làm việc với dữ liệu hoặc kết nối mạng, các thuật ngữ như USB (ổ USB) và 网卡 (card mạng) là không thể thiếu. Học thêm về các loại cổng kết nối và phương tiện lưu trữ sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giải quyết các vấn đề liên quan đến phần cứng.

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tínhTừ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính

STT Từ vựng tiếng Trung về máy tính Phiên âm Nghĩa
CPU
1 硬件 yìngjiàn Phần cứng
2 电脑机箱 diànnǎo jīxiāng Thùng máy
3 处理器 chǔlǐ qì Bộ vi xử lý (CPU)
4 主板 主机板 zhǔbǎn zhǔjī bǎn Bo mạch chủ
5 中央处理器 zhōngyāng chǔlǐ qì Bộ xử lý trung tâm (CPU)
6 寄存器 jìcúnqì Thanh ghi
7 双核处理器 shuānghé chǔlǐ qì Chip 2 nhân
8 芯片 xīn piàn Chip
Màn hình máy tính
9 屏幕 píngmù Màn hình (monitor)
10 桌面 zhuō miàn Màn hình desktop
11 显示器 xiǎnshìqì Màn hình rời
12 液晶显示器 yèjīng xiǎnshìqì Màn hình tinh thể lỏng
Bàn phím
13 软键盘 ruǎn jiànpán Bàn phím ảo
14 控制台 kòngzhì tái Bàn phím điều khiển, bàn giao tiếp người – máy
15 键盘 jiànpán Bàn phím
Chuột
16 光学鼠标 guāng xué shǔbiāo Chuột quang
17 鼠标 shǔbiāo Con chuột
18 扬声器 yáng shēng qì Loa máy tính
19 磁道 cídào Track
20 调制解调器 tiáozhìjiětiáoqì Modem
21 接口 jiēkǒu Cổng, khe cắm
22 内存 nèicún RAM
23 平台 píngtái Nền tảng, app
24 读卡器 dú kǎ qì Đầu đọc thẻ nhớ
25 磁卡 cíkǎ Thẻ từ
26 存储卡 闪存卡 cúnchú kǎ shǎncún kǎ Thẻ nhớ
27 外存 wài cún Bộ nhớ ngoài
USB
28 通用串行总线接口 tōngyòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu Đầu cắm USB
29 U盘 通用串行总线 U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn USB
30 闪盘 闪存盘 shǎn pán shǎncún pán Ổ USB flash, ổ chớp USB
31 通用串行总线端口 tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu Khe cắm USB
32 驱动器 qūdòng qì Ổ đĩa
33 闪盘, 优盘 shǎn pán, yōupán Ổ USB
34 软磁盘驱动器 软驱 ruǎn cípán qū dòngqì ruǎnqū Ổ đĩa mềm
35 光驱 guāngqū Ổ đĩa CD
36 移动硬盘 yídòng yìngpán Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài
37 装碟 zhuāng dié Đĩa cài
38 高密度只读光盘 gāo mìdù zhǐ dú guāngpán DVD-ROM
39 视频压缩光盘 shìpín yāsuō guāngpán Đĩa VCD, đĩa hình
40 数字视盘、数字 shùzì shì pán, shùzì Đĩa DVD
41 光盘 guāngpán Đĩa CD
42 磁盘 cípán Đĩa từ
43 软磁盘、软盘 ruǎn cípán, ruǎnpán Đĩa mềm
44 硬磁盘、硬盘 yìngcípán, yìngpán Đĩa cứng
45 可重写光盘 kě chóng xiě guāngpán Đĩa CD-RW
46 可录光盘 kě lù guāngpán Đĩa CD-R
47 光盘 光碟 guāngpán guāngdié Đĩa CD, đĩa compact
48 只读光盘 zhǐ dú guāngpán CD-ROM
Camera máy tính
49 摄像头 shè xiàng tóu Webcam, máy quay phim
50 网路摄影机 wǎng lù shèyǐngjī Webcam
Card máy tính
51 声卡 shēngkǎ Card âm thanh
52 显示卡 xiǎnshì kǎ Card màn hình
53 卡片 kǎpiàn Card, thẻ
54 网卡 wǎngkǎ Card mạng
Mạng máy tính
55 广域网 guǎng yù wǎng Mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN
56 计算机网络 jìsuànjī wǎngluò Mạng máy tính
57 因特网 yīntèwǎng Mạng internet
58 城域网 chéng yù wǎng Mạng đô thị, MAN
59 局域网 júyù wǎng Mạng cục bộ, mạng LAN
Các linh kiện cấu tạo khác
60 电视盒 diànshì hé TV box
61 外围设备 wàiwéi shè bèi Thiết bị ngoại vi
62 存储设备 cúnchú shèbèi Thiết bị lưu trữ
63 监测器 jiāncè qì Thiết bị giám sát
64 计时器 jìshí qì Thiết bị đếm giờ
65 终端 zhōngduān Thiết bị đầu cuối
66 耳机 ěrjī Tai nghe, headphone
67 计算机插头 jìsuànjī chātóu Phích cắm máy tính
68 计算机插口 jìsuànjī chākǒu Ổ cắm máy tính
69 按钮 ànniǔ Nút bấm
70 喷墨打印机 pēn mò dǎyìnjī Máy in phun
71 激光打印机 激打 jīguāng dǎyìnjī jī dǎ Máy in laser
72 打印机 dǎyìnjī Máy in
73 数据记录器 shùjù jìlù qì Máy ghi số liệu
74 字母穿孔机 zìmǔ chuānkǒng jī Máy đục lỗ chữ cái
75 打卡机 dǎkǎ jī Máy đọc phiếu đục lỗ, máy chấm công
76 计数器 jìshùqì Máy đếm, bộ đếm
77 键盘打字机 jiànpán dǎzìjī Máy đánh chữ điều hành
78 电源开关 diàn yuán kāiguān Công tắc nguồn
79 计算机电缆 jì suàn jī diànlǎn Cáp điện máy tính
80 带宽 dàikuān Bảng thông
81 数据表 shùjù biǎo Bảng dữ liệu
82 微处理机 wéi chǔlǐ jī Bộ vi xử lý
83 电子商务 diànzǐ shāngwù Thương mại điện tử
84 适配器 shìpèiqì Thiết bị ghép
85 输入法 shūrù fǎ Bộ gõ (IME)

Các Thuật Ngữ Phần Mềm và Thao Tác Sử Dụng Máy Tính Bằng Tiếng Trung

Không chỉ phần cứng, các thuật ngữ liên quan đến phần mềm và thao tác sử dụng máy tính cũng là một phần không thể thiếu trong bộ từ vựng về máy tính tiếng Trung. Từ hệ điều hành đến các ứng dụng cụ thể, việc nắm bắt những cụm từ này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc cài đặt, cấu hình và khắc phục sự cố phần mềm. Đây là kiến thức nền tảng cho bất kỳ ai muốn làm chủ thiết bị của mình.

Các khái niệm như 操作系统 (hệ điều hành) và 软件 (phần mềm) là những thuật ngữ cơ bản nhất. Trong khi đó, các thao tác như 下载 (tải xuống), 安装 (cài đặt), hay 格式化 (format) là những kỹ năng hàng ngày mà hầu hết người dùng đều cần đến. Việc hiểu rõ những từ này không chỉ giúp bạn sử dụng máy tính hiệu quả hơn mà còn hỗ trợ bạn khi cần tìm kiếm sự giúp đỡ kỹ thuật hoặc đọc các tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Trung.

Đặc biệt, trong bối cảnh an ninh mạng ngày càng được chú trọng, các từ như 计算机病毒 (virus máy tính), 防火墙 (tường lửa), và 网络安全 (an ninh mạng) trở nên vô cùng quan trọng. Việc nắm bắt những thuật ngữ này giúp bạn hiểu rõ hơn về các mối đe dọa tiềm ẩn và cách bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Từ vựng tiếng Trung về phần mềm máy tínhTừ vựng tiếng Trung về phần mềm máy tính

STT Từ vựng tiếng Trung về máy tính Phiên âm Nghĩa
1 主机 zhǔjī Máy chủ
2 操作系统 cāo zuò xìtǒng Hệ điều hành
3 微软操作系统 wèiruǎn cāozuò xìtǒng Hệ điều hành Windows
4 个人数字助理 gèrén shùzì zhùlǐ Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)
5 系统 xìtǒng Hệ thống
6 内部通话系统 (对讲机) nèi bù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī) Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (Máy điện đàm)
7 信息系统 xìnxī xìtǒng Hệ thống thông tin
8 电源系统 diàn yuán xìtǒng Hệ thống nguồn điện
9 人机系统 rén jī xìtǒng Hệ thống người – máy
10 算法语言 suànfǎ yǔyán Ngôn ngữ thuật toán
11 人工智能语言 réngōng zhìnéng yǔyán Ngôn ngữ thông minh nhân tạo
12 人工语言 réngōng yǔyán Ngôn ngữ nhân tạo
13 计算机语言 jìsuànjī yǔyán Ngôn ngữ máy tính
14 公式翻译程序语言 gōngshì fānyì chéngxù yǔyán Ngôn ngữ FORTRAN
15 软件 ruǎnjiàn Phần mềm
16 间谍软件 jiàn dié ruǎnjiàn Phần mềm gián điệp
17 广告软件 guǎnggào ruǎnjiàn Phần mềm quảng cáo, độc hại
18 计算机病毒 jìsuànjī bìngdú Virus máy tính
19 微代码 wéi dàimǎ Vi mã, vi code
20 兼容 jiānróng Tích hợp, tương thích
21 开源码 kāi yuánmǎ Mã nguồn mở
22 源码 yuánmǎ Mã nguồn
23 代码 dàimǎ Mã, mật mã
24 国家代码 guójiā dàimǎ Mã quốc gia
25 信息编码 xìnxī biānmǎ Mã hóa thông tin
26 地址代码 dìzhǐ dàimǎ Mã địa chỉ
27 初学者通用符号指令码 chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, mã BASIC
28 卡片代码 kǎpiàn dàimǎ Mã card, mã bìa đục lỗ
29 大五码 dà wǔ mǎ Mã BIG 5
30 设置 shè zhì Cài đặt
31 安装 ānzhuāng Cài đặt (Setup, install)
32 安排 ānpái Thiết lập, cài đặt
33 软件设计 ruǎnjiàn shèjì Thiết kế phần mềm
34 硬件设计 yìngjiàn shèjì Thiết kế phần cứng
35 墙纸 qiángzhǐ Mẫu nền màn hình
36 配置 pèizhì Cấu hình
37 更新 gēngxīn Cập nhật
38 重启 chóngqǐ Khởi động lại
39 屏幕保护 píngmù bǎohù Lưu màn hình
40 寄存器容量 jìcúnqì róngliàng Dung lượng thanh ghi
41 存储量 cúnchú liàng Dung lượng bộ nhớ
42 数据库 shùjùkù Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu
43 数据 shùjù Dữ liệu
44 字符 zìfú Ký tự
45 字 节 zìjié Byte
46 十亿字节 shíyìzìjié Gigabyte
47 zhào Megabyte
48 比特 bǐtè Bit
49 壁纸 bìzhǐ Hình nền
50 导出 dǎochū Export
51 导入 dǎorù Import
52 按步操作 àn bù cāozuò Thao tác từng bước
53 计算机操作 jìsuànjī cāozuò Thao tác máy
54 人工操作 réngōng cāozuò Thao tác bằng tay, thao tác thủ công
55 单击 dānjī Nháy chuột 1 cái
56 双击 shuāng jī Nháy đúp chuột
57 计算机知识 jìsuànjī zhīshì Kiến thức máy tính
58 计算机专家 jìsuànjī zhuānjiā Chuyên gia máy tính
59 计算机工作者 jìsuànjī gōngzuò zhě Người làm công tác máy tính
60 程序设计 chéngxù shèjì Lập trình thiết kế
61 程序员 chéng xù yuán Lập trình viên
62 人的模拟 rén de mónǐ Sự mô phỏng người
63 登录 dēnglù Đăng nhập
64 退出 tuìchū Thoát, đăng xuất
65 下载 xiàzài Tải xuống
66 上载 shàngzài Tải lên
67 格式化 géshì huà Format
68 工具 gōngjù Công cụ
69 文本文件 wénběn wénjiàn Văn bản Word
70 演示文稿 yǎnshì wéngǎo Tệp trình diễn PowerPoint
71 文件 wénjiàn Tệp tin
72 表格 biǎogé Bảng, tập tin Excel
73 补丁 bǔdīng Bản vá
74 域名 yùmíng Tên miền
75 文件夹 wénjiàn jiā Thư mục
76 垃圾文件 lājī wénjiàn File rác
77 回收站 huíshōu zhàn Thùng rác
78 激活 jīhuó Kích hoạt
79 寄生虫 jìshēng chóng Spam
80 按键 ànjiàn Gõ phím, nhấn phím
81 功能键 gōngnéng jiàn Phím chức năng
82 微指令 wéi zhǐlìng Vi lệnh
83 指令 zhǐlìng Lệnh
84 存盘 cúnpán Lưu
85 复制 fùzhì Sao chép (Copy)
86 粘贴 niántiē Dán (Paste)
87 删除 shānchú Xóa
88 打印 dǎyìn In
89 剪切 jiǎnqiè Cắt (Cut)
90 拷贝 (抄录) kǎobèi ( chāolù) Sao chép vào bộ nhớ
91 字体 zìtǐ Font chữ
92 控制面板 kòngzhì miànbǎn Control panel
93 快捷 kuàijié Short cut
94 宽带 kuāndài Dây cáp
95 蓝牙 lányá Bluetooth
96 离线 líxiàn Offline, ngoại tuyến
97 升级 shēngjí Nâng cấp
98 碎片整理 suìpiàn zhěnglǐ Chống phân mảnh
99 图标 túbiāo Biểu tượng
100 图像 túxiàng Hình ảnh
101 网络 wǎngluò Mạng
102 网路 (络) 教育 wǎng lù (luò) jiàoyù Giáo dục qua mạng
103 网路 (络) 游戏 wǎng lù (luò) yóuxì Trò chơi trực tuyến
104 电子游戏 diànzǐ yóuxì Trò chơi điện tử
105 网页 wǎngyè Trang web
106 网友 wǎngyǒu Bạn quen trên mạng
107 上网 shàng wǎng Lên mạng
108 在线 zàixiàn Trực tuyến
109 互联网 hùliánwǎng Internet
110 因特网 (网路) 互联网 yīntè wǎng (wǎnglù) hùlián wǎng Internet
111 連接 liánjiē Kết nối, đường dẫn trang web (link)
112 搜索 sōusuǒ Tìm kiếm
113 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíng Công cụ tìm kiếm
114 地址 dìzhǐ Địa chỉ
115 超链接 chāo liànjiē Siêu liên kết (Hyperlink)
116 主页 zhǔyè Trang chủ
117 网站 wǎngzhàn Website
118 万维网 wànwéiwǎng WWW (World wide web)
119 谷歌 gǔgē Google
120 注冊 zhùcè Đăng ký
121 地址簿 dìzhǐbù Address book
122 电子邮箱 diànzǐ yóu xiāng Hòm thư điện tử
123 对话框 duìhuà kuāng Hộp thoại
124 优化 yōuhuà Tối ưu hóa
125 转换 zhuǎn huàn Chuyển đổi
126 自定义 zì dìngyì Tùy chỉnh
127 最终用户 zuìzhōng yònghù Người dùng cuối
128 输出 shūchū Xuất, ra
129 文字信息处理 wénzì xìnxī chǔlǐ Xử lý từ, xử lý văn bản
130 信息处理 xìnxī chǔlǐ Xử lý thông tin
131 成批处理 chéng pī chǔlǐ Xử lý dữ liệu theo lô, theo khối
132 数据处理 shùjù chǔlǐ Xử lý dữ liệu
133 百分比 bǎi fēn bǐ Tỷ lệ phần trăm
134 浏览器 liúlǎn qì Trình duyệt
135 人工智能 réngōng zhìnéng Trí tuệ nhân tạo, trí thông minh nhân tạo
136 信息 xìnxī Thông tin, thông điệp
137 资讯 zīxùn Thông tin, dữ liệu
138 信息传送 xìnxī chuán sòng Truyền thông tin
139 信息交换 xìnxī jiāo huàn Trao đổi thông tin
140 信息检索 xìnxī jiǎn suǒ Tìm kiếm thông tin
141 信息反馈 xìnxī fǎnkuì Phản hồi thông tin
142 信息存储 xìnxī cún chǔ Lưu giữ thông tin
143 信息量 xìnxī liàng Lượng thông tin
144 输入信息 shūrù xìnxī Nhập thông tin
145 输入 shūrù Nhập liệu
146 信息变换 xìnxī biàn huàn Biến đổi thông tin
147 代码转换 dàimǎ zhuǎnhuàn Biến đổi mã, chuyển đổi mã
148 huò Toán tử OR
149 “fēi” Toán tử NOT
150 与非 “yǔ fēi” Toán tử NAND
151 “yǔ” Toán tử AND
152 黑客 hēikè Tin tặc, hacker
153 破解 pòjiě Bẻ khóa (Crack)
154 电子邮件 diàn zǐ yóu jiàn Thư điện tử, email
155 电源 diànyuán Nguồn điện
156 百分比符号 bǎi fēn bǐ fúhào Ký hiệu phần trăm
157 单元 dānyuán Khối, đơn vị
158 转贮 转存 zhuǎn zhù zhuǎn cún Kết xuất
159 汇编语言 huìbiān yǔyán Hợp ngữ
160 汇编 huìbiān Hợp dịch
161 调试 tiáoshì Gỡ rối, hiệu chỉnh lỗi
162 谷歌邮箱 gǔgē yóuxiāng G-mail
163 界面 jièmiàn Giao diện
164 监督 jiāndū Giám sát
165 数据登录 shùjù dēnglù Ghi chép số liệu
166 网络电话 wǎngluò diànhuà Điện thoại internet
167 计算机迷 jìsuànjī mí Dân nghiện máy tính
168 多媒体 duōméitǐ Đa phương tiện
169 操作说明 cāozuò shuōmíng Chỉ dẫn vận hành
170 防火墙 fánghuǒqiáng Tường lửa
171 数据安全 shùjù ānquán An toàn dữ liệu
172 网络安全 wǎngluò ānquán An ninh mạng
173 文字信息处理机 wénzì xìnxī chǔlǐ jī Bộ xử lý văn bản
174 版面编排 bǎnmiàn biānpái Bố trí, dàn trang (Layout)
175 磁盘存储装置 cípán cúnchú zhuāngzhì Bộ nhớ đĩa từ
176 闪存 shǎncún Bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh (Flash memory)
177 存储器 cúnchúqì Bộ nhớ
178 不间断电源 bù jiàn duàn diàn yuán Bộ nguồn liên tục (UPS)
179 数据集 shùjù jí Bộ dữ liệu, tập dữ liệu
180 控制器 kòngzhì qì Bộ điều khiển
181 操作指示器 cāozuò zhǐshì qì Bộ chỉ thị hành động
182 误差指示器 wùchā zhǐshì qì Bộ chỉ báo lỗi

Cách Gọi Tên Các Hãng Máy Tính Lớn Bằng Tiếng Trung

Ngoài các từ vựng về máy tính tiếng Trung liên quan đến phần cứng và phần mềm, việc biết cách gọi tên các thương hiệu máy tính nổi tiếng bằng tiếng Trung cũng rất quan trọng. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm sản phẩm, so sánh các dòng máy, hoặc đơn giản là trò chuyện về các thương hiệu yêu thích với người bản xứ. Trung Quốc là một thị trường công nghệ lớn, và nhiều thương hiệu toàn cầu có sự hiện diện mạnh mẽ tại đây.

Các thương hiệu như 苹果 (Apple), 戴尔 (Dell), 惠普 (HP), và 联想 (Lenovo) đều là những cái tên quen thuộc trên toàn thế giới, mỗi hãng lại có những đặc điểm và đối tượng khách hàng riêng. Apple nổi tiếng với thiết kế cao cấp và hệ sinh thái đồng bộ, trong khi Lenovo, một tập đoàn công nghệ khổng lồ của Trung Quốc, lại được biết đến với các sản phẩm đa dạng từ laptop đến máy tính để bàn, phục vụ nhiều phân khúc người dùng. Dell và HP vẫn duy trì vị thế vững chắc trong thị trường máy tính cá nhân và doanh nghiệp với các sản phẩm hiệu năng cao và độ tin cậy.

Việc nắm vững cách phát âm và nhận diện tên các hãng này sẽ nâng cao khả năng giao tiếp của bạn trong các tình huống mua sắm, thảo luận về công nghệ, hoặc tìm kiếm thông tin hỗ trợ kỹ thuật.

STT Từ vựng tiếng Trung về máy tính Phiên âm Nghĩa
1 戴尔 Dài’ěr Dell
2 东芝 Dōngzhī Toshiba
3 苹果 Píngguǒ Apple
4 华硕 Huáshuò Asus
5 惠普 Huìpǔ Hp
6 联想 Liánxiǎng Lenovo
7 宏碁 Hóngqí Acer
8 索尼 Suǒní Sony

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Ứng Dụng Từ Vựng Về Máy Tính

Để thực sự làm chủ các từ vựng về máy tính tiếng Trung đã học, việc ứng dụng chúng vào các mẫu câu giao tiếp hàng ngày là không thể thiếu. Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hình dung cách sử dụng các thuật ngữ một cách tự nhiên và hiệu quả trong nhiều tình huống khác nhau, từ việc mô tả máy tính đến hỏi về các vấn đề kỹ thuật hoặc mua sắm thiết bị. Thực hành thường xuyên với các mẫu câu này sẽ củng cố vốn từ và nâng cao kỹ năng phản xạ ngôn ngữ của bạn.

Những câu hỏi và câu trả lời đơn giản về tình trạng máy tính, cấu hình, hay các vấn đề kết nối mạng sẽ trở nên dễ dàng hơn khi bạn nắm chắc các cụm từ này. Chẳng hạn, khi màn hình máy tính gặp sự cố, bạn có thể nhanh chóng mô tả vấn đề bằng tiếng Trung, hoặc khi muốn mua một chiếc máy tính xách tay mới, bạn có thể hỏi về các chương trình khuyến mãi hay so sánh các thương hiệu.

Bảng dưới đây tổng hợp các mẫu câu giao tiếp phổ biến, giúp bạn áp dụng ngay kiến thức đã học vào thực tế.

STT Mẫu câu với từ vựng tiếng Trung về máy tính Phiên âm Dịch nghĩa
1 现代的人,一旦无聊起来,想到的第一件事就是打开电脑。 Xiàndài de rén, yīdàn wúliáo qǐláo, xiǎngdào de dì yī jiàn shì jiùshì dǎkāi diànnǎo. Con người hiện đại, điều đầu tiên nghĩ đến lúc buồn chán chính là bật máy tính lên.
2 这台电脑的屏幕是液晶的,看起来很舒服,没有鼠标,键盘下面有一个垫子可以放手。 Zhè tái diànnǎo de píngmù shì yèjīng de, kàn qǐlái hěn shūfú, méiyǒu shǔbiāo, jiànpán xiàmiàn yǒu yīgè diànzi kěyǐ fàngshǒu. Màn hình máy tính này là màn hình LCD, nhìn khá thoải mái, không có chuột và dưới bàn phím có miếng lót để đặt bàn tay.
3 电脑屏幕无法打开,是不是坏了? Diànnǎo píngmù wúfǎ dǎkāi, shì bùshì huàile? Máy tính không bật được màn hình, có phải bị hỏng rồi không?
4 我的电脑是苹果品牌的。 Wǒ de diànnǎo shì píngguǒ pǐnpái de. Máy tính của tôi là của hãng Apple.
5 在今天的社会中,一切都可以在互联网上找到。 Zài jīntiān de shèhuì zhōng, yīqiè dōu kěyǐ zài hùliánwǎng shàng zhǎodào. Trong xã hội ngày nay, muốn tìm hiểu thứ gì thì có thể lên Internet.
6 你升级了你的操作系统了吗? Nǐ shēngjíle nǐ de cāozuò xìtǒngle ma? Bạn đã nâng cấp hệ điều hành chưa?
7 人们不再使用CD了。 Rénmen bùzài shíyòng CD le. Ngày nay, người ta không còn dùng đến đĩa CD nữa
8 这里四楼新开了卖电脑的专区,你想不想去看看? Zhèlǐ sì lóu xīn kāile mài diànnǎo de zhuānqū, nǐ xiǎng bùxiǎng qù kàn kàn? Tầng 4 ở đây mới mở cửa hàng chuyên bán máy tính, anh có muốn đi xem không?
9 戴尔笔记型电脑特价促销,欢迎选购。 Dài ěr bǐjì xíng diànnǎo tèjià cùxiāo, huānyíng xuǎn gòu. Máy tính xách tay hãng Dell đang khuyến mãi giảm giá, mời bạn chọn mua.
10 相比之下,联想的更便宜一些,品质也不差。 Xiāng bǐ zhī xià, liánxiǎng de gèng piányí yīxiē, pǐnzhí yě bù chā. So với hãng khác thì sản phẩm của Acer rẻ hơn một chút, chất lượng cũng không thua kém.
11 索尼和东芝都是日本牌子。 Suǒní hé dōngzhī dōu shì Rìběn páizi. Sony và Toshiba đều là hàng của Nhật.

Việc luyện tập các mẫu câu này thường xuyên không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn mà còn phát triển khả năng ứng biến trong giao tiếp. Hãy cố gắng tạo ra các tình huống thực tế để thực hành, điều này sẽ giúp bạn tự tin hơn rất nhiều khi nói chuyện về từ vựng về máy tính tiếng Trung.

Hy vọng rằng với danh sách từ vựng về máy tính tiếng Trung chi tiết và các mẫu câu giao tiếp gợi ý này, bạn sẽ có thêm hành trang vững chắc để tự tin khám phá và làm chủ thế giới công nghệ. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ mở ra nhiều cơ hội học tập và làm việc mà còn giúp bạn dễ dàng tiếp cận các nguồn thông tin hữu ích từ Trung Quốc. Để tìm hiểu thêm về các vấn đề liên quan đến máy tính, từ cấu hình, sửa chữa đến lựa chọn sản phẩm phù hợp, hãy ghé thăm maytinhgiaphat.vn – nguồn thông tin đáng tin cậy về máy tính và công nghệ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *